CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT LIỆU XÂY DỰNG & TRANG TRÍ NỘI THẤT TP. HCM
UY TÍN - CHẤT LƯỢNG - GIÁ CẢ
www.cmid.com.vn/1www.cmid.com.vn/2
 
Ngành nghề kinh doanh
- Sản phẩm,kinh doanh các loại vật liệu xây dựng.
- Sửa chữa và trang trí nội thất.
- Xây dựng dân dụng, công nghiệp - san lấp mặt bằng các công trình. Mua bán xăng dầu, nhớt, chất đốt.
- Dịch vụ rửa xe.
- Kinh doanh nhà ở.
- Cho thuê căn hộ .
- Dịch vụ vận tải.
- Kinh doanh nhà hàng, khách sạn.
- Mua bán máy móc, thiết bị, phụ tùng nông lâm ngư cơ.
- Cho thuê kho bãi, nhà xưởng, văn phòng.
- Mua bán hàng kim khí điện máy, máy vi tính và linh kiện, dụng cụ và trang thiết bị thể dục thể thao, nông lâm thủy hải sản, lương thực, thực phẩm, thực phẩm công nghệ.
- Đào tạo nghề.
- Bổ sung: đầu tư tạo lập nhà, công trình xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua.
- Mua nhà, công trình xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua.
- Thuê nhà, công trình xây dựng để cho thuê lại.
- Đầu tư cải tạo đất và đầu tư các công trình hạ tầng trên đất thuê để cho thuê đất đã có hạ tầng.
- Nhân chuyển nhượng quyền sử dụng đất, đầu tư công trình hạ tầng để chuyển nhượng cho thuê, thuê quyền sử dụng đất đã có hạ tầng để cho thuê lại.
- Khai thác nước ngầm, cát đá, cao su.
- Kinh doanh lữ hàng nội địa, quốc tế.
- Kinh doanh vận chuyển hành khách theo hợp đồng.
- Đại lý dịch vụ bưu chính viễn thông (trừ đại lý truy cập internet).
- Mua bán, gia công, chế biến gỗ.
- Hoạt động các câu lạc bộ thể thao: bể bơi, sân tennis.
- Giáo dục mầm non, trung học phổ thông

Đối tác

Giá vàng

Cập nhật lúc 03:47:58 PM 20/09/2019
Đơn vị tính: ngàn đồng/lượng
Loại
Mua
Bán
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L - 10L
41.650
41.950
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ
41.630
42.080
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ
41.630
42.180
Vàng nữ trang 99,99%
41.150
41.950
Vàng nữ trang 99%
40.535
41.535
Vàng nữ trang 75%
30.216
31.616
Vàng nữ trang 58,3%
23.209
24.609
Vàng nữ trang 41,7%
16.245
17.645
Hà Nội
Vàng SJC
41.650
41.970
Đà Nẵng
Vàng SJC
41.650
41.970
Nguồn SJC

Tỷ giá

Cập nhật lúc: 9/20/2019 11:24:44 PM
Loại NT
Mua
Bán
AUD
15,512.42
15,871.45
EUR
25,428.99
26,271.52
GBP
28,739.18
29,199.38
JPY
211.88
221.94
USD
23,150.00
23,270.00
Nguồn Vietcombank