CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT LIỆU XÂY DỰNG & TRANG TRÍ NỘI THẤT TP. HCM
UY TÍN - CHẤT LƯỢNG - GIÁ CẢ
www.cmid.com.vn/1www.cmid.com.vn/2
 

Tin mới nhận

Danh sách thành viên HĐQT - Ban Tổng Giám Đốc - Ban Kiểm Soát và Kế Toán Trưởng nhiệm kỳ III (2009 - 2011)

THÔNG BÁO

Căn cứ Nghị Quyết Đại hội đồng cổ đông nhiệm kỳ III (2009 - 2011) và Biên bản cuộc họp của Hội Đồng Quản Trị Công ty ngày 08/05/2009.

Nay Công ty Cổ phần VLXD và TTNT TP.HCM xin thông báo danh sách thành viên Hội Đồng Quản Trị - Ban Kiểm Soát và Kế Toán Trưởng của Công ty nhiệm kỳ III (2009 - 2011) cụ thể như sau :

I.- HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ :
   1.- Ông  Trương Minh Tuyền       :  Chủ Tịch
   2.- Ông  Lê Văn Phải                      :  Phó Chủ Tịch
   3.- Ông  Huỳnh Văn Tư                 :  Ủy viên 
   4.- Bà    Nguyễn Thị Ngọc Túy     :  Ủy viên 
   5.- Ông  Nguyễn Văn Tha             :  Ủy viên

II.- BAN TỔNG GIÁM ĐỐC :
    1.- Ông  Huỳnh Văn Tư                 :  Tổng Giám Đốc
    2.- Bà    Nguyễn Thị Ngọc Túy     :  Phó Tổng Giám Đốc
    3.- Ông  Nguyễn Văn Tha             :  Phó Tổng Giám Đốc

III.- BAN KIỂM SOÁT :

   1.-  Bà   Trần Thị Giang           :  Trưởng Ban
   2.-  Bà   Vũ Phi Bằng               :  Thành viên 
   3.-  Ông Châu Thăng Long    :  Thành viên

IV.- KẾ TOÁN TRƯỞNGCô  Phạm Thị Bắc Giang                 

V.- Người đại diện pháp luật của Công ty :
  
 - Ông TRƯƠNG MINH TUYỀN    :  Chủ tịch HĐQT

                                                      TM. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
                                                                    Chủ Tịch
                                                         Trương Minh Tuyền (đã ký)

 

 

Thông tin khác

Đối tác

Giá vàng

Cập nhật lúc 04:50:08 PM 14/10/2019
Đơn vị tính: ngàn đồng/lượng
Loại
Mua
Bán
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L - 10L
41.560
41.830
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ
41.550
42.000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ
41.550
42.100
Vàng nữ trang 99,99%
41.030
41.830
Vàng nữ trang 99%
40.416
41.416
Vàng nữ trang 75%
30.126
31.526
Vàng nữ trang 58,3%
23.139
24.539
Vàng nữ trang 41,7%
16.195
17.595
Hà Nội
Vàng SJC
41.560
41.850
Đà Nẵng
Vàng SJC
41.560
41.850
Nguồn SJC

Tỷ giá

Cập nhật lúc: 10/14/2019 11:03:46 PM
Loại NT
Mua
Bán
AUD
15,492.03
15,850.57
EUR
25,342.11
26,181.77
GBP
28,820.82
29,282.35
JPY
207.19
215.35
USD
23,145.00
23,265.00
Nguồn Vietcombank